CABLE TRAY SIZING CALCULATOR

HỆ THỐNG TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC MÁNG CÁP ĐIỆN · IEC 61537 · TCVN 9207

IEC 61537 : 2023 · TCVN 9207 · NEC 392
01

THÔNG SỐ LỰA CHỌN HỆ THỐNG

DB

CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐƯỜNG KÍNH CÁP

Chọn hãng cáp và cấu hình để xem bảng đường kính.
02

CẤU HÌNH DÂY DẪN & TIẾT DIỆN CÁP

Dây dẫn / Cáp Tiết diện ruột dẫn Số lõi/sợi Số lượng cáp Ø bao ngoài (mm) DT mặt cắt / cáp (mm²) Tổng DT chiếm chỗ (mm²)
Chọn cấu hình và nhập tiết diện cáp để bắt đầu tính toán.
Hoàn thành nhập liệu
phía trên rồi bấm tính toán
📐 Xem công thức tính

1. Tính toán giống Pane Máng cáp AC chính

Diện tích cáp, lựa chọn máng, fill factor — áp dụng cùng công thức.

2. Khác biệt: kích thước máng phụ thuộc inverter

Hmáng ≥ Hinverter + clearance

Lý do: máng cáp AC inverter chạy dọc theo bức tường gắn inverter — chiều cao máng phải đủ chứa các đầu cáp đi ra từ đỉnh inverter.

3. Khối lượng máng AC Inverter BOM

Lmáng AC INV = nsoi × nINV (mét)

Lý do nhân: mỗi inverter cần 1 đoạn máng riêng (từ inverter đến điểm gom).

Ví dụ: 1 sợi × 14 inverter = 14m máng cáp tổng