Rail nhôm · Kẹp tôn · Kẹp tấm pin · Tiếp địa mái tôn
| Stt | Tên vật tư / thiết bị | Thông số kỹ thuật / model | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ | — | ||||||
Lrail = (ncột × 2 × ppc × (Wtấm + 20) + ncột × 1000) / 1000 + Lsàn (mét)
Loại rail: Anodized aluminum 40×40mm, dài chuẩn 4.2m/thanh
nkẹp tôn = CEIL(Lrail / 1.1)
Khoảng cách kẹp: 1.1m (đủ chịu tải gió theo TCVN 2737:1995)
nkẹp giữa = ncột × 2 × (ppc - 1)nkẹp đầu = ncột × 4
Mỗi cột có 4 kẹp đầu (2 trên + 2 dưới), và 2(ppc-1) kẹp giữa cho các tấm liên tiếp.
nchân = nkẹp tôn (1 chân/1 kẹp)
Loại: L-bracket SS304, điều chỉnh góc 10°-15°
nbu-lông M8 = nkẹp tôn × 2 + nkẹp giữa × 2 + nkẹp đầu × 2
nlá tiếp địa = CEIL(nkẹp giữa / 2)
Mỗi 2 tấm pin có 1 lá tiếp địa - cho mục đích equipotential bonding theo IEC 60364-7-712.
nnối rail = CEIL(Lrail / 4.2)
Tính theo độ dài thanh rail chuẩn 4.2m.