01
Thông số đầu vào thiết bị
Device Parameters
Đơn vị: kW
Điện áp dây giữa các pha
Thông thường: 0.8 – 0.95
= 1.0 với 1 thiết bị đơn lẻ
02
Thông số dây dẫn và tuyến cáp
Cable & Route Parameters
IEC 60364-5-52:2009 – Annex B
Điện trở suất tại 20°C
Đơn vị: m (đo theo tuyến thực tế)
TCVN 9207:2012 khuyến cáo ≤ 4%
Hiệu chỉnh theo IEC 60364-5-52
Dòng thiết kế = kat × Ib · IEC 60364-4-43 cl.433
Tự động xác định (1–4 sợi)
Hệ thống tự tăng số sợi nếu 1 sợi không đủ dòng
Ảnh hưởng nhiệt độ cho phép lõi cáp
Bảng tính tham chiếu · IEC 60502-1 · IEC 60364-5-52 · TCVN 9207:2012 · Kết quả cần xác nhận bởi kỹ sư điện có chuyên môn
📐 Xem công thức tính

1. Dòng điện tính toán

Công thức gốc (3 pha):

Ib = (P × kd) / (√3 × U × cosφ) (A)

1 pha:

Ib = (P × kd) / (U × cosφ) (A)

Dòng tải thiết kế:

Ib,TK = kat × Ib

Ví dụ: P=400 kW, U=380V, cosφ=0.9, kd=1, kat=1.2 → Ib = 400000/(√3×380×0.9) = 675.5 A → Ib,TK = 1.2 × 675.5 = 810.6 A

2. Hệ số hiệu chỉnh dòng cho phép

Iz,thực = Iz,bảng × kt × kg (A)

Điều kiện chọn cáp: Iz,thực ≥ Ib,TK / nsoi

3. Sụt áp

ΔU = (2 × ρ × L × Ib) / (nsoi × S) (1 pha, V)
ΔU = (√3 × ρ × L × Ib × cosφ) / (nsoi × S) (3 pha, V)
ΔU% = ΔU / U × 100

Giới hạn sụt áp: ΔU% ≤ 4% (TCVN 9207:2012); ≤ 5% (IEC 60364-5-52)

4. Tiết diện dây trung tính

SN = Spha nếu Spha ≤ 16mm² (Cu) hoặc 25mm² (Al)
SN = MAX(Spha/2, 16/25) - cáp lớn hơn

Cơ sở: IEC 60364-5-52 §524.2.3 (tiết diện trung tính = pha với S nhỏ; ≥ 50% với S lớn)

5. Phân chia tủ điện DB Solar theo MCCB

Logic: Chia Ib,TK thành n tủ sao cho mỗi tủ có 1 MCCB chuẩn (16/20/25/.../1600A) và tổng MCCB ≥ Ib,TK. Tối thiểu n tủ.

Dãy MCCB chuẩn IEC 60898/60947: 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125, 160, 200, 250, 320, 400, 500, 630, 800, 1000, 1250, 1600 A

Ví dụ: Ib,TK=810.6A → 1 tủ MCCB 1000A (chứa được)

6. Khối lượng cáp BOM

Ltổng cáp = nsoi × Ltuyến (m)

Ví dụ: 2 sợi song song × 60m = 120m cáp