🔵

HDPE CONDUIT SIZING CALCULATOR

TÍNH TOÁN ĐƯỜNG KÍNH ỐNG HDPE LUỒN CÁP NGẦM · CABLE IN DUCT
TCVN 7997:2009 · TCVN 8699:2011 · IEC 61386 · NEC Table 1

TCVN 7997:2009 · TCVN 8699:2011
IEC 61386-1:2008 · NEC ART.352
!!

TỶ LỆ LẤP ĐẦY KHUYẾN CÁO – CONDUIT FILL RATIO (NEC TABLE 1 / IEC 61386)

53%
1 CÁP ĐƠN
Single Cable
NEC Table 1
31%
2 CÁP
Two Cables
NEC Table 1
40%
≥3 CÁP
Multiple Cables
NEC Table 1
📐 Công thức: Fill Ratio (%) = Tổng diện tích mặt cắt ngang cáp ÷ Diện tích trong ống × 100%  |  Di = OD_ống − 2×e  |  A_pipe = π×(Di/2)²  |  ⚠ Tiêu chuẩn: TCVN 7997:2009 · TCVN 8699:2011 · IEC 61386 · NEC Art.352
01

THÔNG SỐ HỆ THỐNG & LỰA CHỌN CÁP

Chọn hệ thống, cấu hình và NCC để xem bảng đường kính cáp.
Đường kính ngoài (cả vỏ): mm  |  Nguồn:
SỐ LƯỢNG CÁP CẦN LUỒN VÀO ỐNG
Chưa có dữ liệu – Chọn cáp và nhập số lượng.
DB

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (CẢ VỎ) CÁP – THEO NCC

Chọn hệ thống cáp, cấu hình và NCC để xem bảng đường kính ngoài.
Chưa có dữ liệu
ỐNG HDPE TIÊU CHUẨN (TCVN 7997:2009 · SDR 17)
DNOD ngoàie thànhDi trongA trong (mm²)
📐 Xem công thức tính

1. Diện tích cáp đi qua ống

Acáp = Σ (π × Di²/4 × ni) (mm²)

2. Diện tích cáp có dự trữ

Atổng = Acáp × (1 + spare%)

3. Lựa chọn đường kính ống HDPE

π × di²/4 × ff ≥ Atổng / nống

4. Hệ số SDR (Standard Dimension Ratio)

SDR = Dngoài / ethành

Tiêu chuẩn: ISO 4427-2, EN 12201-2, TCVN 7997:2009

5. Khối lượng ống ngầm BOM

LHDPE = Ltuyến cáp LV chính (mét)

Cập nhật tự động từ pane "Dây hạ thế tổng" → "Chiều dài tuyến cáp"

6. Phụ kiện cảnh báo (auto-tính)

Tiêu chuẩn: TCVN 8699:2011, IEC 61386-1:2008