!!
TỶ LỆ LẤP ĐẦY KHUYẾN CÁO – CONDUIT FILL RATIO (NEC TABLE 1 / IEC 61386)
53%
1 CÁP ĐƠN
Single Cable
Single Cable
NEC Table 1
31%
2 CÁP
Two Cables
Two Cables
NEC Table 1
40%
≥3 CÁP
Multiple Cables
Multiple Cables
NEC Table 1
📐 Công thức: Fill Ratio (%) = Tổng diện tích mặt cắt ngang cáp ÷ Diện tích trong ống × 100% |
Di = OD_ống − 2×e | A_pipe = π×(Di/2)² |
⚠ Tiêu chuẩn: TCVN 7997:2009 · TCVN 8699:2011 · IEC 61386 · NEC Art.352
01
THÔNG SỐ HỆ THỐNG & LỰA CHỌN CÁP
Chọn hệ thống, cấu hình và NCC để xem bảng đường kính cáp.
Đường kính ngoài (cả vỏ): — mm | Nguồn: —
SỐ LƯỢNG CÁP CẦN LUỒN VÀO ỐNG
Chưa có dữ liệu – Chọn cáp và nhập số lượng.
DB
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (CẢ VỎ) CÁP – THEO NCC
Chọn hệ thống cáp, cấu hình và NCC để xem bảng đường kính ngoài.
| Chưa có dữ liệu |
ỐNG HDPE TIÊU CHUẨN (TCVN 7997:2009 · SDR 17)
| DN | OD ngoài | e thành | Di trong | A trong (mm²) |
|---|